Điều hòa không khí kiểu âm trần Cassette 3600
Công ty Nagakawa Việt Nam đã phát triển thành công và cho ra đời dòng sản phẩm điều hòa âm trần Cassette 3600 đa hướng thổi. Hiện nay, máy cassette trên thị trường thường chỉ có 4 hướng gió thổi, 4 góc còn lại của mặt Panel vẫn bị bịt kín, dẫn tới việc giảm hiệu suất tản nhiệt trong không gian. Điều hòa âm trần Cassette 3600 của Nagakawa đã khắc phục hoàn toàn các nhược điểm này, cùng với thiết kế đa hướng thổi, chế độ đảo gió tự động giúp khuyếch tán đều nhiệt độ cho cả căn phòng, mang lại cảm giác sảng khoái ngay từ những phút khởi động đầu tiên cho người sử dụng.

Mặt panel được thiết kế với độ dày chỉ 45mm, Điều hòa âm trần Nagakawa Cassette 3600 mang đến cho không gian thiết kế nội thất sự hài hòa về mặt thẩm mĩ và sự dễ dàng trong việc lắp đặt cũng như trang trí căn phòng.
|
STT |
Thông số kỹ thuật |
Đơn vị |
NT-C(A)1836 |
NT-C(A)2836 |
NT-C(A)3636 |
NT-C(A)5036 |
|
1 |
Năng suất làm lạnh/sưởi ấm |
Btu/h |
18 000/19 000 |
28 000/29 000 |
36 000/40 000 |
50 000/52 000 |
|
2 |
Công suất tiêu thụ làm lạnh/sưởi ấm |
W |
1785/1720 |
2 610/2 500 |
3 710/3 510 |
4 780/5 200 |
|
3 |
Dòng điện làm lạnh/sưởi ấm |
A |
8.6/8.2 |
12.5/12 |
7.1/6.8 |
8.8/9.3 |
|
4 |
Dải điện áp hoạt động |
V/P/Hz |
206~240/1/50 |
206~240/1/50 |
345~415/3/50 |
345~415/3/50 |
|
5 |
Hiệu suất EER/COP |
W/W |
2.8/2.85 |
3.14/3.4 |
2.84/3.34 |
3.06/2.93 |
|
8 |
Lưu lượng gió cục trong |
m3/h |
750 |
1200 |
1500 |
1700 |
|
9 |
Độ ồn cục trong/cục ngoài |
dB(A) |
42/53 |
43/55 |
45/60 |
46/60 |
|
10 |
Kích thước mặt Panel (RxCxS) |
mm |
950x45x950 |
950x45x950 |
950x45x950 |
950x45x950 |
|
11 |
Kích thước cục trong (RxCxS) |
mm |
830x230x830 |
830x230x830 |
830x290x830 |
830x290x830 |
|
12 |
Kích thước cục ngoài (RxCxS) |
mm |
780×605×290 |
900×650×310 |
900×805×360 |
1250×940×340 |
|
13 |
Khối lượng cục trong/cục ngoài) |
kg |
32/44 |
33/54 |
43/99 |
43/103 |
|
14 |
Kích cỡ ống đồng lắp đặt (lỏng/hơi) |
mm |
F6.35/F12.7 |
F9.52/F15.88 |
F9.52/F19.05 |
F9.52/F19.05 |
|
15 |
Chiều dài ống đồng lắp đặt tối đa |
m |
15 |
15 |
20 |
20 |
|
16 |
Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa |
m |
5 |
7,5 |
10 |
10 |



